Dây curoa răng RPP5M là dòng dây curoa đồng bộ cao cấp sử dụng biên dạng răng cong RPP (Rubber Positive Profile) với bước răng 5mm. Đây là giải pháp truyền động thế hệ mới, được thiết kế để thay thế các dòng dây răng vuông truyền thống nhờ khả năng chịu tải vượt trội, vận hành êm ái và độ chính xác tuyệt đối.
Thông Số Kỹ Thuật Dây Curoa Răng RPP5M
Để lựa chọn chính xác loại dây phù hợp với hệ thống pulley và công suất truyền động, bạn có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn dưới đây:

| Thông số hình học | Ký hiệu | Kích thước tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Bước răng (Pitch) | p | 5.00 mm (Khoảng cách giữa 2 tâm răng liền kề) |
| Chiều cao răng | ht | 1.95 mm |
| Độ dày tổng thể của dây | h | 3.80 mm |
| Bản rộng của dây | w | Cắt linh hoạt theo yêu cầu |
Các mã dây curoa răng RPP5M thông dụng
Dây curoa RPP5M được sản xuất với nhiều kích thước chu vi khác nhau để phù hợp với từng thiết kế máy. Ký hiệu dây thường có cấu trúc:
Chu vi (mm) – Mã hệ răng (RPP 5M) – Bản rộng (mm)
Ví dụ: 500-RPP5M-15 tương ứng với dây có chu vi 500mm, bước răng 5mm và bản rộng 15mm.
Bảng dưới đây tổng hợp các mã chu vi dây curoa RPP 5M phổ biến trên thị trường:
| Mã sản phẩm | Chu vi (mm) | Số răng (Z) | Mã sản phẩm | Chu vi (mm) | Số răng (Z) |
|---|---|---|---|---|---|
| RPP5M-180 | 180 | 36 | RPP5M-600 | 600 | 120 |
| RPP5M-225 | 225 | 45 | RPP5M-635 | 635 | 127 |
| RPP5M-250 | 250 | 50 | RPP5M-670 | 670 | 134 |
| RPP5M-300 | 300 | 60 | RPP5M-700 | 700 | 140 |
| RPP5M-305 | 305 | 61 | RPP5M-740 | 740 | 148 |
| RPP5M-350 | 350 | 70 | RPP5M-800 | 800 | 160 |
| RPP5M-375 | 375 | 75 | RPP5M-850 | 850 | 170 |
| RPP5M-400 | 400 | 80 | RPP5M-900 | 900 | 180 |
| RPP5M-425 | 425 | 85 | RPP5M-950 | 950 | 190 |
| RPP5M-450 | 450 | 90 | RPP5M-1000 | 1000 | 200 |
| RPP5M-475 | 475 | 95 | RPP5M-1050 | 1050 | 210 |
| RPP5M-500 | 500 | 100 | RPP5M-1125 | 1125 | 225 |
| RPP5M-525 | 525 | 105 | RPP5M-1270 | 1270 | 254 |
| RPP5M-565 | 565 | 113 | RPP5M-1420 | 1420 | 284 |




Vũ Văn An –
hàng đẹp chuẩn kích thước nhưng đợi hơi lâu